拉近距离

拉近距离
jìn
lạp cận cự ly

rút ngắn khoảng cách; xích lại gần nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rút ngắn khoảng cách; xích lại gần nhau

    • Chúng ta nên rút ngắn khoảng cách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.