拉美西斯

拉美西斯
měi
lạp mỹ tây tư

Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)

    • Rameses là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.