- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Rameses là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Ramesses (tên pharaoh Ai Cập)
Rameses là một pharaoh của Ai Cập cổ đại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.