拉开架势

拉开架势
kāijiàshi
lạp khai giá thế

lấy thế tấn công; bày thế trận; vào tư thế sẵn sàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy thế tấn công; bày thế trận; vào tư thế sẵn sàng

    • Anh ấy vào tư thế, chuẩn bị chiến đấu.

  2. động từ

    lấy thế tấn công; bày trận thế (chuẩn bị ra đòn)

    • Anh ấy lấy thế, chuẩn bị chiến đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.