- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
kéo theo cả gia đình; bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình [thành ngữ]
kéo theo cả gia đình; bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đưa cả gia đình đến thành phố này.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
kéo theo cả gia đình; bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình [thành ngữ]
kéo theo cả gia đình; bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đưa cả gia đình đến thành phố này.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.