拉家带口

拉家带口
jiādàikǒu
lạp gia đới khẩu

kéo theo cả gia đình; bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kéo theo cả gia đình; bị ràng buộc bởi gánh nặng gia đình [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đưa cả gia đình đến thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.