- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 斥xích(đẩy ra, xua đuổi)HÌNH THANH
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
phá tường đông vá tường tây (giật gấu vá vai; chữa chỗ này hỏng chỗ khác) [thành ngữ]
phá tường đông vá tường tây (giật gấu vá vai; chữa chỗ này hỏng chỗ khác) [thành ngữ]
Tháo tường đông đắp tường tây không phải là kế lâu dài.
lấy của bên này bù vào bên kia; giật gấu vá vai [thành ngữ]
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
phá tường đông vá tường tây (giật gấu vá vai; chữa chỗ này hỏng chỗ khác) [thành ngữ]
phá tường đông vá tường tây (giật gấu vá vai; chữa chỗ này hỏng chỗ khác) [thành ngữ]
Tháo tường đông đắp tường tây không phải là kế lâu dài.
lấy của bên này bù vào bên kia; giật gấu vá vai [thành ngữ]
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.