拆东墙补西墙

拆东墙补西墙
chāidōngqiángqiáng
sách đông tường bổ tây tường

phá tường đông vá tường tây (giật gấu vá vai; chữa chỗ này hỏng chỗ khác) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phá tường đông vá tường tây (giật gấu vá vai; chữa chỗ này hỏng chỗ khác) [thành ngữ]

    • Tháo tường đông đắp tường tây không phải là kế lâu dài.

  2. lấy của bên này bù vào bên kia; giật gấu vá vai [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.