抽时间

抽时间
chōushíjiān
trừu thời gian

tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian

1 nghĩa#36398
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ thời gian; thu xếp thời gian

    • Tôi sẽ dành thời gian đến thư viện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.