扯平

扯平
chěpíng
xả bình

huề; hòa vốn; (bóng) bằng nhau; cân bằng

4 nghĩa#11027
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    huề; hòa vốn; (bóng) bằng nhau; cân bằng

    相互抵消,使双方不欠对方xiānghuù dǐxiāo, shǐ shuāngfāng búqiàn duìfāng

    • Chúng ta hòa rồi.

  2. động từ

    huề; bù trừ nhau; hòa

  3. huề; bù trừ nhau; hòa nhau

    使双方不再欠债或有矛盾;互相抵消shǐ shuāngfāng búzài qiànzhài huò yǒu máodùn; hùxiāng dǐxiāo

  4. huề; hòa; bù trừ lẫn nhau

    互相之间不再欠债、不再计较hùxiāng zhījiān búzài qiànzhài、búzài jìjiào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay giật mạnh để kéo dừng lại người kia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.