Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
/
报道摄影师
报道摄影师
báo đạo nhiếp ảnh sư
phóng viên ảnh; nhiếp ảnh báo chí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phóng viên ảnh; nhiếp ảnh báo chí
- 。
Anh ấy là một phóng viên ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
报道摄影师
Phồn thể報道攝影師
báo đạo nhiếp ảnh sư
phóng viên ảnh; nhiếp ảnh báo chí
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phóng viên ảnh; nhiếp ảnh báo chí
- 。
Anh ấy là một phóng viên ảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)