恩情

恩情
ēnqíng
ân tình

ân tình; ơn nghĩa

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#29716
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ân tình; ơn nghĩa

    • Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình của bạn.

  2. danh từ

    nhân từ; từ bi; lòng nhân ái

  3. danh từ

    được sủng ái; được yêu chiều

  4. danh từ

    thanh lịch; tao nhã; thanh tao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.