报恩

报恩
bàoēn
báo ân

trả ơn; báo đáp ân tình

2 nghĩa#49536
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả ơn; báo đáp ân tình

    • Chúng ta nên báo ơn.

  2. động từ

    báo ơn; đền ơn

    • Tôi nhất định sẽ báo đáp ân tình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.