Tới nội dung chính

恩人

恩人
ēnrén
ân nhân

ân nhân; người ơn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#17120
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ân nhân; người ơn

    • 。

      Anh ấy thật sự là ân nhân của tôi.

  2. 貳名danh từ

    ân nhân; người ơn

    • 。

      Anh ấy là ân nhân của tôi.

恩
ēn
ân
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu