报喜不报忧

报喜不报忧
bàobàoyōu
báo hỷ bất báo ưu

chỉ báo tin vui, không báo tin buồn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ báo tin vui, không báo tin buồn

    • Anh ấy luôn chỉ báo tin vui, không báo tin buồn.

  2. động từ

    chỉ báo tin vui, không báo tin xấu

    • Anh ấy luôn chỉ báo tin vui mà không báo tin buồn.

  3. động từ

    chỉ báo tin vui, không báo tin xấu; che giấu chuyện không hay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.