抢购

抢购
qiǎnggòu
thưởng cấu

mua gom; tranh nhau mua; mua hàng ồ ạt

2 nghĩa#49134
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mua gom; tranh nhau mua; mua hàng ồ ạt

    • Mọi người đều đang tranh nhau mua hàng giảm giá.

  2. động từ

    mua tranh nhau; tranh mua; vét hàng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.