年货

年货
niánhuò
niên hoá

hàng Tết; đồ mua sắm dịp Tết Nguyên Đán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng Tết; đồ mua sắm dịp Tết Nguyên Đán

    • Chúng ta đi mua đồ Tết đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.