Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
抛砖引玉
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
- ,。
Tôi chỉ là mạo muội đưa ra ý kiến, mong mọi người đóng góp thêm.
- 貳动động từ
ném gạch dẫn ngọc (đưa ra ý kiến khiêm tốn để gợi mở ý kiến hay hơn) [thành ngữ]
- ,。
Tôi xin đưa ra ý kiến trước để mọi người cùng thảo luận.
解字
GIẢI TỰném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
- ,。
Tôi chỉ là mạo muội đưa ra ý kiến, mong mọi người đóng góp thêm.
- 貳动động từ
ném gạch dẫn ngọc (đưa ra ý kiến khiêm tốn để gợi mở ý kiến hay hơn) [thành ngữ]
- ,。
Tôi xin đưa ra ý kiến trước để mọi người cùng thảo luận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)