抛砖引玉

抛砖引玉
pāozhuānyǐn
phao chuyên dẫn ngọc

ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]

    • Tôi chỉ là mạo muội đưa ra ý kiến, mong mọi người đóng góp thêm.

  2. động từ

    ném gạch dẫn ngọc (đưa ra ý kiến khiêm tốn để gợi mở ý kiến hay hơn) [thành ngữ]

    • Tôi xin đưa ra ý kiến trước để mọi người cùng thảo luận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.