抛夫弃子

抛夫弃子
pāo
phao phu khí tử

bỏ chồng bỏ con

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ chồng bỏ con

    • Cô ấy bỏ chồng bỏ con, một mình rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.