强国

强国
qiángguó
cường quốc

cường quốc; nước mạnh

3 nghĩa#28244
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cường quốc; nước mạnh

    • Trung Quốc là một cường quốc.

  2. danh từ

    cường quốc; nước mạnh

  3. danh từ

    (mỉa mai) Trung Quốc đại lục (cách dùng của Đài Loan & Hồng Kông); cường quốc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cung(cái cung, vũ khí bắn tên)BỘ
  • (riêng tư, co lại)HỘI Ý
  • trùng(sâu bọ, côn trùng)HỘI Ý

Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.