Hai bàn tay giằng co giật qua giật lại — đó là sự tranh giành.
/
竞争者
竞争者
cạnh tranh giả
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
1 nghĩa#24005
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
- 。
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
竞争者
Phồn thể競爭者
cạnh tranh giả
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
1 nghĩa#24005
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tham dự thi đấu; thí sinh; người tham gia cuộc thi
- 。
Anh ấy là một đối thủ rất mạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu