Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
/
抗氧化剂
抗氧化剂
kháng dưỡng hoá tễ
chất chống oxy hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất chống oxy hóa
- 。
Loại trái cây này rất giàu chất chống oxy hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
抗氧化剂
Phồn thể抗氧化劑
kháng dưỡng hoá tễ
chất chống oxy hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất chống oxy hóa
- 。
Loại trái cây này rất giàu chất chống oxy hóa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)