Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
抗核加固
抗核加固
kháng hạch gia cố
gia cố chống hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia cố chống hạt nhân
- 。
Gia cố chống hạt nhân là một biện pháp phòng thủ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ抗核加固
Phồn thể抗
kháng hạch gia cố
gia cố chống hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gia cố chống hạt nhân
- 。
Gia cố chống hạt nhân là một biện pháp phòng thủ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)