抗核加固

抗核加固
kàngjiā
kháng hạch gia cố

gia cố chống hạt nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia cố chống hạt nhân

    • Gia cố chống hạt nhân là một biện pháp phòng thủ quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.