投石问路

投石问路
tóushíwèn
đầu thạch vấn lộ

ném đá dò đường (thăm dò trước khi hành động) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném đá dò đường (thăm dò trước khi hành động) [thành ngữ]

    • Chúng tôi thăm dò trước, xem phản ứng của họ thế nào.

  2. động từ

    ném đá dò đường (thăm dò trước khi hành động) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên thăm dò trước, xem phản ứng của họ thế nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.