投影几何学

投影几何学
tóuyǐngxué
đầu ảnh kỷ hà học

hình học xạ ảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình học xạ ảnh

    • Anh ấy đang học hình học xạ ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.