投井下石

投井下石
tóujǐngxiàshí
đầu tỉnh hạ thạch

ném đá kẻ đã ngã xuống giếng; hại người lúc hoạn nạn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném đá kẻ đã ngã xuống giếng; hại người lúc hoạn nạn [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên ném đá vào người đã ngã xuống giếng.

  2. động từ

    nhân lúc người khác gặp nạn mà hãm hại thêm; đẩy người xuống giếng rồi ném đá theo [thành ngữ]

    • Chúng ta không nên giậu đổ bìm leo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.