抄近路

抄近路
chāojìn
sao cận lộ

đi tắt; đường tắt

1 nghĩa#37945
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi tắt; đường tắt

    • Chúng tôi đi đường tắt đến trường.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.