誊写

誊写
téngxiě
đằng tả

chép lại; sao chép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chép lại; sao chép

    • Xin bạn chép lại bài văn này một lần.

  2. động từ

    chép lại (bản sạch); sao chép

    • Xin bạn chép lại tài liệu này một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.