近路

近路
jìn
cận lộ

đường tắt; lối tắt

1 nghĩa#47898
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường tắt; lối tắt

    • Đi đường tắt có thể tiết kiệm thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.