- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 斤cận(cái rìu)HÌNH THANH
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
đường tắt; lối tắt
đường tắt; lối tắt
Đi đường tắt có thể tiết kiệm thời gian.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường tắt; lối tắt
đường tắt; lối tắt
Đi đường tắt có thể tiết kiệm thời gian.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.