承办
承办
thừa biện
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#43868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
- 。
Chúng tôi nhận thầu dự án này.
- 貳动động từ
đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
- 。
Chúng tôi đảm nhận dự án này.
Đang tải…
承办
Phồn thể承辦
thừa biện
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#43868
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhận thầu; đứng ra tổ chức; chịu trách nhiệm thực hiện
- 。
Chúng tôi nhận thầu dự án này.
- 貳动động từ
đảm nhận; chịu trách nhiệm tổ chức (sự kiện, công việc)
- 。
Chúng tôi đảm nhận dự án này.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.