找事

找事
zhǎoshì
trảo sự

gây sự; kiếm chuyện

2 nghĩa#34268
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây sự; kiếm chuyện

    • Bạn đừng gây sự.

  2. động từ

    tìm việc làm; gây chuyện

    • Anh ấy muốn tìm việc làm.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.