扶不起的阿斗

扶不起的阿斗
deĀdǒu
phò bất khởi đích a đẩu

kẻ bất tài vô dụng, dù có nâng đỡ cũng không làm nên chuyện (ý chỉ người yếu kém, không thể cứu vãn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ bất tài vô dụng, dù có nâng đỡ cũng không làm nên chuyện (ý chỉ người yếu kém, không thể cứu vãn)

    • Anh ta đúng là một A Đẩu không thể đỡ dậy được.

  2. danh từ

    kẻ vô phương cứu vãn; người không thể đỡ dậy được (dù có giúp cũng vô ích)

    • Anh ấy đúng là một trường hợp vô vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • phu(người đàn ông trưởng thành)HÌNH THANH

Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.