- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 分phân(chia, phân chia)HÌNH THANH
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
giả ngốc ăn hiếp kẻ mạnh; giả vờ yếu đuối để hạ gục đối thủ [thành ngữ]
giả ngốc ăn hiếp kẻ mạnh; giả vờ yếu đuối để hạ gục đối thủ [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ ngây thơ để lừa người khác.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
giả ngốc ăn hiếp kẻ mạnh; giả vờ yếu đuối để hạ gục đối thủ [thành ngữ]
giả ngốc ăn hiếp kẻ mạnh; giả vờ yếu đuối để hạ gục đối thủ [thành ngữ]
Anh ấy thích giả vờ ngây thơ để lừa người khác.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.