扮猪吃老虎

扮猪吃老虎
bànzhūchīlǎo
ban trư cật lão hổ

giả ngốc ăn hiếp kẻ mạnh; giả vờ yếu đuối để hạ gục đối thủ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả ngốc ăn hiếp kẻ mạnh; giả vờ yếu đuối để hạ gục đối thủ [thành ngữ]

    • Anh ấy thích giả vờ ngây thơ để lừa người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.