充当

充当
chōngdāng
sung đương

làm; đóng vai trò là; với tư cách là

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#21483
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm; đóng vai trò là; với tư cách là

    • Anh ấy đã đóng vai trò hướng dẫn viên của chúng tôi.

  2. động từ

    đóng vai; đảm nhận vai trò

  3. động từ

    để làm; dùng làm (dùng để phục vụ mục đích nào đó)

    • Anh ấy đã làm hướng dẫn viên của chúng tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.