Tới nội dung chính

机关

机关
jīguān
cơ quan

cơ quan; cơ chế; bộ máy; cơ quan nhà nước

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#8286
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cơ quan; cơ chế; bộ máy; cơ quan nhà nước

    中国家或组织的办事部门guójiā huò zǔzhī de bànshì bùmén

    • 。

      Cơ quan này rất phức tạp.

  2. 貳名danh từ

    cơ quan; tổ chức; cơ chế; bộ máy

    中政府或其他组织的工作单位或部门zhèngfǔ huò qítā zǔzhī de gōngzuò dānwèi huò bùmén

    • 。

      Đây là cơ quan chính phủ.

  3. 參名danh từ

    cơ quan (nhà nước); tổ chức; cơ chế; bộ phận vận hành bằng máy; cạm bẫy; mưu kế

    中国家或组织的办事部门guójiā huò zǔzhī de bànshì bùmén

  4. 肆名danh từ

    mưu kế; âm mưu; thủ đoạn; mánh khóe

    中隐蔽的计谋或手段yǐnbì de jìmóu huò shǒuduàn

    • 。

      Anh ấy rất giỏi mưu mẹo.

机
jī
cơ
BỘ THỦ⽊
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu