托勒密王

托勒密王
TuōWáng
thác lặc mật vương

Ptolemy (tên các vua Ai Cập sau khi đế chế Alexander Đại Đế bị phân chia năm 305 TCN)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ptolemy (tên các vua Ai Cập sau khi đế chế Alexander Đại Đế bị phân chia năm 305 TCN)

    • Vua Ptolemy là người cai trị Ai Cập cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.