脑子

脑子
nǎozi
não tử

não; óc; trí óc; tâm trí

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#2839Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    não; óc; trí óc; tâm trí

    用来思考和记忆的器官;思想和理解能力yònglái sīkǎo hé jìyì de qìguān;sīxiǎng hé lǐjiě néngìlì

    • Đầu óc anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    não; đầu óc

    头部内的器官,用来思考和控制身体tóubù nèibù de qìguān, yònglái sīkǎo hé kòngzhì shēntǐ

    • Anh ấy rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.