打爆

打爆
bào
đả bộc

đánh vỡ tung; đánh nổ tung

6 nghĩa#11396
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh vỡ tung; đánh nổ tung

    用力击打使其破裂或爆炸yònglì jīdǎ shǐ qī pòliè huò bàozhà

    • Anh ấy đấm nổ tung bao cát.

  2. động từ

    đánh nổ tung; (game) tiêu diệt; bắn phá tan tành

    用力击打使其破裂或损坏;在游戏中消灭敌人yònglìlì jīdǎ shǐ qī pòliè huò sǔnhuài;zài yóuxì zhōng xiāomiè díren

    • Tôi đã phá đảo trò chơi đó.

  3. động từ

    đánh vỡ; đánh nổ tung; (điện thoại/đường dây) bị quá tải, bị tắc nghẽn

    电话或网络因为使用人数太多而无法正常工作diànhuà huò wǎngluò yīnwèi shǐyòng rénshù tài duō ér wúfǎ zhèngcháng gōngzuò

    • Điện thoại của tôi bị kẹt rồi.

  4. động từ

    làm vỡ máy (vì gọi quá nhiều); gọi dồn dập đến bận liên tục

    通过频繁打电话使某人很忙tōngguò pínfán dǎ diànhuà shǐ mǒurén hěn máng

    • Điện thoại của tôi bị gọi cháy máy rồi.

  5. đánh bùng; làm nổ tung; (khẩu) dùng cạn kiệt (thẻ tín dụng...)

    用完、耗尽(金钱、信用额等)yòngyuán、háojìn(jīnqián、xìnyòng é děng)

  6. phun ra; thổi ra

    用力吹或冲击使东西破裂、飞散yònglì chuī huò chōngjī shǐ dōngxi pòliè、fēisǎn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.