爆裂

爆裂
bàoliè
bộc liệt

nổ; bùng nổ; vụ nổ

3 nghĩa#24699
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổ; bùng nổ; vụ nổ

    • Quả bom đã phát nổ.

  2. động từ

    vỡ; nứt vỡ; bung ra

    • Lốp xe bị nổ rồi.

  3. động từ

    làm vỡ; căng bục; chống vỡ

    • Quả bóng bay đã nổ tung.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng lên dữ dội thì gây ra vụ nổ bạo liệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.