打情骂俏

打情骂俏
qíngqiào
đả tình mạ tiếu

tán tỉnh, đùa giỡn tình tứ [thành ngữ]

1 nghĩa#42777
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tán tỉnh, đùa giỡn tình tứ [thành ngữ]

    • Họ thích đùa giỡn tán tỉnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.