- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
Anh ấy thích mách lẻo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm
Anh ấy thích mách lẻo.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.