打小报告

打小报告
xiǎobàogào
đả tiểu báo cáo

(khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm

1 nghĩa#39087
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) mách lẻo; tố cáo sau lưng; chỉ điểm

    • Anh ấy thích mách lẻo.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.