路人

路人
rén
lộ nhân

người đi đường; hành nhân

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi đường; hành nhân

    • Người qua đường đều đang nhìn anh ấy.

  2. danh từ

    người qua đường; người lạ

    • Anh ấy chỉ là một người qua đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.