才兼文武

才兼文武
cáijiānwén
tài kiêm văn võ

tài kiêm văn võ (vừa giỏi văn lẫn võ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tài kiêm văn võ (vừa giỏi văn lẫn võ) [thành ngữ]

    • Anh ấy tài kiêm văn võ, là một người toàn tài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))HỘI Ý

才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.