戴高帽子

戴高帽子
dàigāomàozi
đội cao mạo tử

(khẩu) được nịnh hót; được tâng bốc; được đội mũ cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) được nịnh hót; được tâng bốc; được đội mũ cao

    • Anh ấy thích được tâng bốc.

  2. động từ

    tâng bốc; nịnh hót; đội lên tận mây xanh

    • Anh ấy thích tâng bốc người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • dị(khác biệt, đặc biệt)HỘI Ý
  • thập(mười, chồng lên)HỘI Ý

Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.