Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
战略轰炸机
战略轰炸机
chiến lược oanh tạc cơ
máy bay ném bom chiến lược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay ném bom chiến lược
- 。
Máy bay ném bom chiến lược là vũ khí quân sự quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
战略轰炸机
Phồn thể戰略轟炸機
chiến lược oanh tạc cơ
máy bay ném bom chiến lược
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy bay ném bom chiến lược
- 。
Máy bay ném bom chiến lược là vũ khí quân sự quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao