- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
vật dụng; đồ dùng
vật dụng; đồ dùng
中供人使用的物品gōng rén shǐyòng de wùpǐn
Những vật dụng này rất đắt.
vật tư; hàng hóa; vật liệu
中可以使用的物品或商品kěyǐ shǐyòng de wùpǐn huò shāngyè
sản xuất; sản phẩm
中供人使用的物品或产品gōng rén shǐyòng de wùpǐn huò chǎnpǐn
Những sản phẩm này rất đắt.
vật dụng; đồ dùng
vật dụng; đồ dùng
中供人使用的物品gōng rén shǐyòng de wùpǐn
Những vật dụng này rất đắt.
vật tư; hàng hóa; vật liệu
中可以使用的物品或商品kěyǐ shǐyòng de wùpǐn huò shāngyè
sản xuất; sản phẩm
中供人使用的物品或产品gōng rén shǐyòng de wùpǐn huò chǎnpǐn
Những sản phẩm này rất đắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.