戏弄

戏弄
nòng
hí lộng

trêu chọc; chơi khăm

3 nghĩa#14928
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    用言语或行动欺骗、捉弄别人yòng yányǔ huò xíngdòng qīpiàn、zhuōnòng biérén

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    • Anh ấy thích trêu chọc chó con.

  3. động từ

    gây chuyện; làm ầm ĩ; kiếm chuyện

    • Đừng trêu chọc động vật nhỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ

Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.