懒得

懒得
lǎnde
lãn đắc

lười (làm gì đó); không muốn; chẳng buồn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11476
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lười (làm gì đó); không muốn; chẳng buồn

    不想做某事;没有兴趣búxiǎng zuò mǒu shì; méiyǒu xìngqù

    • Tôi lười nấu cơm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.