懂事
懂事
đổng sự
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
- 。
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.
- 貳形tính từ
hiểu chuyện; biết điều; trưởng thành (không còn ngây thơ)
- 。
Cô bé là một đứa trẻ rất hiểu chuyện.
Đang tải…
懂事
Phồn thể懂
đổng sự
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18287
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu chuyện; ngoan ngoãn; biết điều (đặc biệt dùng cho trẻ em)
- 。
Đứa trẻ này rất hiểu chuyện.
- 貳形tính từ
hiểu chuyện; biết điều; trưởng thành (không còn ngây thơ)
- 。
Cô bé là một đứa trẻ rất hiểu chuyện.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.