任性
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
NGHĨA
- 壹形tính từ
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quàngào
- 。
Cô ấy rất bướng bỉnh.
- 貳形tính từ
tùy tiện; bướng bỉnh; làm theo ý mình
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quànggào
- 參形tính từ
phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng
中不听劝告,按照自己的意愿做事bú tīng quàngào, ànzhào zìjǐ de yìyuàn zuò shì
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
NGHĨA
- 壹形tính từ
bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quàngào
- 。
Cô ấy rất bướng bỉnh.
- 貳形tính từ
tùy tiện; bướng bỉnh; làm theo ý mình
中按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quànggào
- 參形tính từ
phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng
中不听劝告,按照自己的意愿做事bú tīng quàngào, ànzhào zìjǐ de yìyuàn zuò shì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại