任性

任性
rènxìng
nhiệm tính

bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#10318
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bướng bỉnh; tùy hứng; ương ngạnh

    按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quàngào

    • Cô ấy rất bướng bỉnh.

  2. tính từ

    tùy tiện; bướng bỉnh; làm theo ý mình

    按照自己的意愿行动,不听劝告ànzhào zìjǐ de yìyuàn xíngdòng, búting quànggào

  3. tính từ

    phóng túng; không bị ràng buộc; tự do phóng khoáng

    不听劝告,按照自己的意愿做事bú tīng quàngào, ànzhào zìjǐ de yìyuàn zuò shì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.