调皮
调皮
điều bì
nghịch ngợm; tinh quái
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17339
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
nghịch ngợm; tinh nghịch
- 參形tính từ
tự do phóng túng; tùy tiện thiếu kỷ luật
Đang tải…
调皮
Phồn thể調皮
điều bì
nghịch ngợm; tinh quái
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#17339
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghịch ngợm; tinh quái
- 。
Đứa trẻ này rất nghịch ngợm.
- 貳形tính từ
nghịch ngợm; tinh nghịch
- 參形tính từ
tự do phóng túng; tùy tiện thiếu kỷ luật
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]