Trái tim bị bóp nghẹt, tâm trạng rách nát vì nỗi uất ức dồn nén bên trong.
/
憋不住
憋不住
biệt bất trú
không nhịn được; không nén được
2 nghĩa#33733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không nhịn được; không nén được
- 。
Tôi không nhịn được cười.
- 貳动động từ
không nhịn được; không nén được
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
憋不住
Phồn thể憋
biệt bất trú
không nhịn được; không nén được
2 nghĩa#33733
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
không nhịn được; không nén được
- 。
Tôi không nhịn được cười.
- 貳动động từ
không nhịn được; không nén được
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 主chủ(chủ nhân, ở lại)HÌNH THANH
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù