Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
慷慨解囊
慷慨解囊
khảng khái giải nang
hào phóng móc hầu bao giúp người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hào phóng móc hầu bao giúp người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã hào phóng giúp đỡ chúng tôi.
- 貳动động từ
rộng tay mở hầu bao giúp đỡ người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hào phóng giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
慷慨解囊
Phồn thể慷
khảng khái giải nang
hào phóng móc hầu bao giúp người [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hào phóng móc hầu bao giúp người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã hào phóng giúp đỡ chúng tôi.
- 貳动động từ
rộng tay mở hầu bao giúp đỡ người khác [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã hào phóng giúp đỡ rất nhiều người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù